đồng hồ cao cấp giá rẻ học tiếng anh tiểu học

Từ vựng tiếng Nhật N3: Đại học

Thảo luận trong 'Thảo luận chung - Góc chia sẻ' bắt đầu bởi thao.kosei, 3/12/19.

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên xây dựng 4rum

    Tham gia ngày:
    12/9/19
    Bài viết:
    56
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Ngày nay, tỉ lệ học sinh sau khi tốt nghiệp phổ thông sẽ học lên đại học ở Nhật ngày càng tăng, và việc sinh viên quốc tế, trong đó có cả Việt Nam, lựa chọn đại học Nhật Bản cũng phổ biến hơn. Vì vậy mà cuộc sống Đại học là một chủ đề không thể bỏ qua trong nội dung thi JLPT!! Cùng ôn tập nhé!

    [​IMG]
    大学

    大 – Đại

    学– Học

    だいがくTrường đại học受験する
    受– Thụ

    験– Nghiệm

    じゅけんするThi 大学を受けるだいがくをうけるThi vào đại học入学試験・入試
    入– Nhập

    試– Thí

    にゅうがくしけん・にゅうしThi đầu vào, thi nhập học大学に進学する進– Tiến だいがくにしんがくするHọc lên đại học大学院に進む院– Viện だいがくいんにすすむHọc lên cao học, học sau đại học推薦する
    推– Thôi

    薦– Tiến

    すいせんするGiới thiệu, tiến cử推薦状状– Trạng すいせんじょうThư tiến cử, giấy giới thiệu教授
    教– Giáo

    授– Thụ

    きょうじゅGiảng viên, giáo sư指導する
    指– Chỉ

    導– Đạo

    しどうするChỉ đạo, hướng dẫnアドバイスをするアドバイス (advices)

    Đưa ra lời khuyên授業料
    業– Nghiệp

    料– Liệu

    じゅぎょうりょうHọc phí, tiền học学費費– Phí がくひ奨学金
    奨– Tưởng

    金– Kim

    しょうがくきんHọc bổng休学する休 – Hưu きゅうがくするThôi học, bỏ học国立大学
    国– Quốc

    立– Lập

    こくりつだいがくTrường đại học công lập私立大学私– Tư しりつだいがくTrường đại học tư nhân分野
    分– Phân

    野– Dã

    ぶんやLĩnh vực, ngành経済学
    経– Kinh

    済– Tế

    けいざいがくKinh tế học文学文– Văn ぶんがくVăn học教育学育– Dục きょういくがくSư phạm/ giáo dục học医学医– Y いがくY học法律を専攻する
    法– Pháp

    律– Luật

    専– Chuyên

    攻– Công

    ほうりつをせんこうするChuyên về ngành luật学部部– Bộ がくぶKhoa授業じゅぎょうLớp học専門門– Môn せんもんChuyên môn専門知識
    知– Tri

    識– Thức

    せんもんちしきKiến thức chuyên môn前期
    前– Tiền

    期– Kì

    ぜんきKì đầu, kì học đầu tiền後期後– Hậu こうきKì sau, kì 2学期がっきHọc kì講義
    講– Giảng

    義– Nghĩa

    こうぎGiờ giảng, bài giảng休講きゅうこうNghỉ dạy, hủy lớp提出する
    提– Đề

    出– Xuất

    ていしゅつするNộp締め切り
    締– Đề

    切– Thiết

    しめきりHạn cuối, hạn nộp期限限– Hạn きげんKì hạn, giới hạn徹夜する
    徹– Triệt

    夜– Dạ

    てつやするHọc tập/ làm việc cả đêm評価する
    評– Bình

    価– Giá

    ひょうかするĐánh giá, chấm điểm単位を取る
    単– Đơn

    位– Vị

    取– Thủ

    たんいをとるTích lũy tín chỉ単位を落とす落– Lạc たんいをおとすTrượt (Mất tín chỉ)ゼミゼミ (seminar)Hội thảo, buổi diễn thuyết研究
    研– Nghiên

    究– Cứu

    けんきゅうViệc nghiên cứu研究するけんきゅうするNghiên cứu調査する
    調– Điều

    査– Tra

    ちょうさするĐiều tra, nghiên cứu発表する
    発– Phát

    表– Biểu

    はっぴょうするPhát biểu, giới thiệu報告する
    報– Báo

    告– Cáo

    ほうこくするBáo cáo論文論– Luận ろんぶんLuận văn, luận án下書きする
    下– Hạ

    書– Thư

    したがきするDự thảo

    Học tiếp các từ vựng quan trọng khác ở đây nhé: >>>Từ vựng tiếng Nhật N3: Đại học

    >>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<
     
     

Chia sẻ trang này

thông báo rao vặt Đồng Nai thông báo rao vặt Đồng Nai