thông báo rao vặt Đồng Nai

Từ vựng tiếng Nhật N3: Sở thích và các hoạt động

Thảo luận trong 'Thảo luận chung - Góc chia sẻ' bắt đầu bởi thao.kosei, 3/12/19.

  1. thao.kosei

    thao.kosei Thành viên xây dựng 4rum

    Tham gia ngày:
    12/9/19
    Bài viết:
    47
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nữ
    Series từ vựng N3 lần này sẽ cùng các bạn tìm hiểu một chủ đề hết sức thú vị: Các hoạt động và sở thích phổ biến ở Nhật! Bắt đầu cùng mình thôi nào!!

    [​IMG]
    趣味

    趣– Thú

    味– Vị

    しゅみ

    Sở thích, thị hiếu

    スポーツ

    スポーツ (sports)



    Thể thao

    運動

    運– Vận

    動– Động

    うんどう

    Việc vận động, chơi thể thao

    スポーツジム

    スポーツジム (sports gym)



    Phòng tập gym

    クラブ

    クラブ (club)



    Câu lạc bộ

    サークル

    サークル (circle)



    Hội, nhóm

    水泳

    水– Thủy

    泳– Vịnh

    すいえい

    Bơi lội

    マラトン

    マラトン (marathon)



    Chạy marathon, chạy đường dài

    ジョギング

    ジョギング (jogging)



    Chạy bộ

    登山

    登– Đăng

    山– San

    とざん

    Leo núi

    山登り

    やまのぼり

    ハイキング

    ハイキング (hiking)



    Đi bộ dã ngoại

    釣り

    釣– Điếu

    つり

    Câu cá

    キャンプ

    キャンプ (camping)



    Cắm trại

    サイクリング

    サイクリング (cycling)



    Đạp xe

    ボウリング

    ボウリング (bowling)



    Chơi bowling

    野球

    野– Dã

    球– Cầu

    やきゅう

    Bóng chày

    卓球

    卓– Trác

    球– Cầu

    たっきゅう

    Bóng bàn

    柔道

    柔– Nhu

    道– Đạo

    じゅうどう

    Võ judo, nhu đạo

    空手

    空– Không

    手– Thủ

    からて

    Võ karate

    音楽

    音– Âm

    楽– Lạc

    おんがく

    Âm nhạc



    絵– Hội



    Vẽ tranh, hội họa

    歌を歌う

    歌– Ca

    うたをうたう

    Hát một bài hát, hát

    踊る

    踊– Dũng

    おどる

    Nhảy, nhảy múa

    踊り

    踊– Dũng

    おどり

    Môn nhảy, điệu nhảy

    ダンス

    ダンス (dance)



    カラオケ

    カラオケ (karaoke)



    Hát karaoke

    演奏する

    演– Diễn

    奏– Tấu

    えんそうする

    Biểu diễn

    弾く

    弾– Đàn

    ひく

    楽器を弾く

    楽– Lạc

    器– Khí

    弾– Đàn

    がっきをひく

    Chơi nhạc cụ

    ピアノ

    ピアノ (piano)



    Đàn piano, đàn dương cầm

    ギター

    ギター (guitar)



    Đàn guitar

    バイオリン

    バイオリン (violin)



    Đàn violin, đàn vĩ cầm

    音楽を聴く

    音– Âm

    楽– Lạc

    聴– Thính

    おんがくをきく

    Nghe nhạc

    ジャズ

    ジャズ (jazz)



    Nhạc jazz

    ロック

    ロック (rock)



    Nhạc rock

    ポップス

    ポップス (pops)



    Nhạc pops

    クラシック

    クラシック(classic)



    Nhạc cổ điển

    コンサート

    コンサート (concert)



    Buổi hòa nhạc, buổi concert

    ライブ

    ライブ (live concert)



    Nhạc sống, buổi diễn trực tiếp

    美術館

    美– Mĩ

    術– Thuật

    館– Quán

    びじゅつかん

    Bảo tàng mĩ thuật

    博物館

    博– Bác

    物– Vật

    館– Quán

    はくぶつかん

    Viện bảo tàng


    Cùng khám phá tiếp ở đây nha: >>>Từ vựng tiếng Nhật N3: Sở thích và các hoạt động

    >>> MỜI BẠN GHÉ THĂM TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT KOSEI <<<
     
     

Chia sẻ trang này